Từ đồng nghĩa với "huống chi"
| đừng nói chi | huống hồ | chưa nói đến | không kể đến |
| bỏ qua | thậm chí | càng không | hơn nữa |
| đặc biệt là | nói chi | thậm chí còn | càng thêm |
| điều này càng | còn nữa | nói gì đến | điều này không |
| không chỉ | không những | điều này cũng | càng không nói chi |