Từ đồng nghĩa với "huống gì"
| huống chi | thế thì | càng | đương nhiên |
| chắc chắn | nhất định | tất nhiên | càng thêm |
| hơn nữa | vả lại | đặc biệt | không nói đến |
| nói chi | còn gì | còn ai | còn nữa |
| thậm chí | kể cả | đến nỗi | đến mức |
| huống chi | thế thì | càng | đương nhiên |
| chắc chắn | nhất định | tất nhiên | càng thêm |
| hơn nữa | vả lại | đặc biệt | không nói đến |
| nói chi | còn gì | còn ai | còn nữa |
| thậm chí | kể cả | đến nỗi | đến mức |