Từ đồng nghĩa với "kìlân"
| kỳ lân | tứ linh | rồng | phượng |
| rùa | thần thoại | huyền thoại | quái vật |
| sinh vật huyền bí | hươu | ngựa | sừng |
| linh vật | thần thú | huyền ảo | kỳ diệu |
| bất tử | tượng trưng | huyền bí | tượng |
| kỳ lân | tứ linh | rồng | phượng |
| rùa | thần thoại | huyền thoại | quái vật |
| sinh vật huyền bí | hươu | ngựa | sừng |
| linh vật | thần thú | huyền ảo | kỳ diệu |
| bất tử | tượng trưng | huyền bí | tượng |