Từ đồng nghĩa với "khâm mệnh"
| khâm mạng | tôn kính | tôn trọng | ngưỡng mộ |
| kính trọng | thần thánh | sùng bái | tôn thờ |
| kính yêu | trân trọng | quý mến | đáng kính |
| đáng quý | tôn vinh | kính cẩn | thờ phụng |
| tôn sùng | kính ngưỡng | thần thánh hóa | tôn quý |
| khâm mạng | tôn kính | tôn trọng | ngưỡng mộ |
| kính trọng | thần thánh | sùng bái | tôn thờ |
| kính yêu | trân trọng | quý mến | đáng kính |
| đáng quý | tôn vinh | kính cẩn | thờ phụng |
| tôn sùng | kính ngưỡng | thần thánh hóa | tôn quý |