Từ đồng nghĩa với "khúc nhôi"
| nỗi niềm | sự tình | giãi bày | kể lể |
| tâm sự | khúc mắc | nỗi khổ | tâm tư |
| câu chuyện | sự việc | tìm hiểu | khúc quanh |
| tình huống | khoảng lặng | nỗi lòng | sự thầm kín |
| tâm trạng | khoảng khắc | khoảng trống | nỗi đau |
| nỗi niềm | sự tình | giãi bày | kể lể |
| tâm sự | khúc mắc | nỗi khổ | tâm tư |
| câu chuyện | sự việc | tìm hiểu | khúc quanh |
| tình huống | khoảng lặng | nỗi lòng | sự thầm kín |
| tâm trạng | khoảng khắc | khoảng trống | nỗi đau |