Từ đồng nghĩa với "khiếp nhược"
| khiếp nhược | uể oải | không có tinh thần | vô cảm |
| tái nhợt | không có máu | không có sinh khí | trắng |
| gây mê | vô hồn | vô tình | đờ đẫn |
| buông thả | nhút nhát | hèn nhát | sợ hãi |
| yếu đuối | mất tinh thần | khúm núm | lúng túng |
| bất lực |
| khiếp nhược | uể oải | không có tinh thần | vô cảm |
| tái nhợt | không có máu | không có sinh khí | trắng |
| gây mê | vô hồn | vô tình | đờ đẫn |
| buông thả | nhút nhát | hèn nhát | sợ hãi |
| yếu đuối | mất tinh thần | khúm núm | lúng túng |
| bất lực |