Từ đồng nghĩa với "kiền kiền"
| nhiệt tình | nhiệt thành | sốt sắng | đam mê |
| thực hành | tuân thủ | nghiêm túc | hăng hái |
| tích cực | chăm chỉ | say mê | quyết tâm |
| cần cù | siêng năng | tận tâm | hết mình |
| trách nhiệm | chuyên tâm | khẩn trương | tích cực tham gia |
| nhiệt tình | nhiệt thành | sốt sắng | đam mê |
| thực hành | tuân thủ | nghiêm túc | hăng hái |
| tích cực | chăm chỉ | say mê | quyết tâm |
| cần cù | siêng năng | tận tâm | hết mình |
| trách nhiệm | chuyên tâm | khẩn trương | tích cực tham gia |