Từ đồng nghĩa với "mồ cha"
| mồ côi | mồ cha | mồ mẹ | mồ côi cha |
| mồ côi mẹ | mồ côi cả cha lẫn mẹ | cà | tiếng chửi |
| chửi bới | lời chửi | lời nguyền | lời mắng |
| lời chê | lời phê bình | lời chỉ trích | lời xúc phạm |
| lời thóa mạ | lời châm biếm | lời chế nhạo | lời đay nghiến |
| mồ côi | mồ cha | mồ mẹ | mồ côi cha |
| mồ côi mẹ | mồ côi cả cha lẫn mẹ | cà | tiếng chửi |
| chửi bới | lời chửi | lời nguyền | lời mắng |
| lời chê | lời phê bình | lời chỉ trích | lời xúc phạm |
| lời thóa mạ | lời châm biếm | lời chế nhạo | lời đay nghiến |