Từ đồng nghĩa với "miếu hiệu"
| miếu hiệu | thánh địa | nhà thờ | thái miếu |
| đền thờ | tôn hiệu | văn miếu | thần miếu |
| đền | chùa | từ đường | từ miếu |
| hương khói | thờ cúng | tôn thờ | thánh đường |
| điện thờ | bái đường | thần thánh | tôn vinh |
| miếu hiệu | thánh địa | nhà thờ | thái miếu |
| đền thờ | tôn hiệu | văn miếu | thần miếu |
| đền | chùa | từ đường | từ miếu |
| hương khói | thờ cúng | tôn thờ | thánh đường |
| điện thờ | bái đường | thần thánh | tôn vinh |