Từ đồng nghĩa với "minh tính"
| minh tính | bảng tên | dải lụa | giấy ghi tên |
| tấm bảng | tấm lụa | tấm giấy | danh thiếp |
| danh sách | tên tuổi | chức tước | tấm danh thiếp |
| tấm ghi tên | tấm thông tin | tấm biển | tấm ghi |
| tấm thẻ | tấm danh sách | tấm thông điệp | tấm lưu niệm |
| minh tính | bảng tên | dải lụa | giấy ghi tên |
| tấm bảng | tấm lụa | tấm giấy | danh thiếp |
| danh sách | tên tuổi | chức tước | tấm danh thiếp |
| tấm ghi tên | tấm thông tin | tấm biển | tấm ghi |
| tấm thẻ | tấm danh sách | tấm thông điệp | tấm lưu niệm |