Từ đồng nghĩa với "năn"
| cỏ năn | cỏ lác | cỏ dại | cỏ nước |
| cỏ bờ | cỏ hoang | cỏ dại nước | cỏ lúa |
| cỏ mần trầu | cỏ bàng | cỏ bướm | cỏ bắp |
| cỏ bốn lá | cỏ bồ công anh | cỏ bồ ngót | cỏ bồ nát |
| cỏ bồ tát | cỏ bồ lúa | cỏ bồ ngô | cỏ bồ mạch |
| cỏ năn | cỏ lác | cỏ dại | cỏ nước |
| cỏ bờ | cỏ hoang | cỏ dại nước | cỏ lúa |
| cỏ mần trầu | cỏ bàng | cỏ bướm | cỏ bắp |
| cỏ bốn lá | cỏ bồ công anh | cỏ bồ ngót | cỏ bồ nát |
| cỏ bồ tát | cỏ bồ lúa | cỏ bồ ngô | cỏ bồ mạch |