Từ đồng nghĩa với "nạt"
| bắt nạt | ăn hiếp | uy hiếp | bức hiếp |
| áp bức | thô bạo | kẻ bắt bớ | kẻ hay bắt nạt |
| kẻ quấy rối | kẻ hành hạ | kẻ côn đồ | kẻ gây hại |
| chọc ghẹo | trêu chọc | hiếp tróc | kẻ ác ôn |
| kẻ khoác lác | côn đồ | kẻ áp bức | kẻ thù |
| bắt nạt | ăn hiếp | uy hiếp | bức hiếp |
| áp bức | thô bạo | kẻ bắt bớ | kẻ hay bắt nạt |
| kẻ quấy rối | kẻ hành hạ | kẻ côn đồ | kẻ gây hại |
| chọc ghẹo | trêu chọc | hiếp tróc | kẻ ác ôn |
| kẻ khoác lác | côn đồ | kẻ áp bức | kẻ thù |