Từ đồng nghĩa với "nằm khàn"
| khàn khàn | khàn | khô cổ | khô họng |
| khàn giọng | cổ khàn | giọng khàn | nói khàn |
| nói khô | cảm cúm | bị cảm | bị viêm họng |
| bị khàn | khó nói | khó thở | mệt mỏi |
| yếu sức | bị bệnh | bị viêm | bị nhiễm |
| khàn khàn | khàn | khô cổ | khô họng |
| khàn giọng | cổ khàn | giọng khàn | nói khàn |
| nói khô | cảm cúm | bị cảm | bị viêm họng |
| bị khàn | khó nói | khó thở | mệt mỏi |
| yếu sức | bị bệnh | bị viêm | bị nhiễm |