Từ đồng nghĩa với "nặng tỉnh"
| nặng tình | gắn bó | khó dứt | trìu mến |
| thương nhớ | đam mê | yêu thương | quyến luyến |
| tâm huyết | trăn trở | nặng lòng | đắm say |
| say mê | tình cảm | thắm thiết | chân thành |
| trong sáng | đầy cảm xúc | khắc khoải | nặng trĩu |
| nặng tình | gắn bó | khó dứt | trìu mến |
| thương nhớ | đam mê | yêu thương | quyến luyến |
| tâm huyết | trăn trở | nặng lòng | đắm say |
| say mê | tình cảm | thắm thiết | chân thành |
| trong sáng | đầy cảm xúc | khắc khoải | nặng trĩu |