Từ đồng nghĩa với "nợ đời"
| nợ cuộc đời | nợ nần | nợ máu | nghĩa vụ |
| gánh nặng | nỗi khổ | trách nhiệm | nợ kiếp |
| nợ duyên | nợ tình | nợ phận | nợ nhân |
| nợ chồng | nợ ân | nợ nghiệp | nợ sống |
| nợ hận | nợ dồn | nợ chúa Chổm | nợ đời chưa trả |
| nợ cuộc đời | nợ nần | nợ máu | nghĩa vụ |
| gánh nặng | nỗi khổ | trách nhiệm | nợ kiếp |
| nợ duyên | nợ tình | nợ phận | nợ nhân |
| nợ chồng | nợ ân | nợ nghiệp | nợ sống |
| nợ hận | nợ dồn | nợ chúa Chổm | nợ đời chưa trả |