Từ đồng nghĩa với "ngài"
| ngài | tiên sinh | thưa ông | gọi bằng tiên sinh |
| gọi bằng ngài | đức | hoàng thượng | nhà vua |
| hiệp sĩ | lãnh chúa | chủ nhân | ông chủ |
| bẩm | thưa thủ trưởng | gọi bằng ông | tước vị |
| anh | quý ngài | ngài tôn kính | ngài vĩ đại |
| ngài cao quý |
| ngài | tiên sinh | thưa ông | gọi bằng tiên sinh |
| gọi bằng ngài | đức | hoàng thượng | nhà vua |
| hiệp sĩ | lãnh chúa | chủ nhân | ông chủ |
| bẩm | thưa thủ trưởng | gọi bằng ông | tước vị |
| anh | quý ngài | ngài tôn kính | ngài vĩ đại |
| ngài cao quý |