Từ đồng nghĩa với "ngũ âm"
| ngũ âm | âm nhạc | hệ thống âm nhạc | dàn nhạc |
| nhạc cụ | hội hè | đình đám | ngũ cốc |
| cây có hạt | lương thực | điệu nhạc | giai điệu |
| hòa tấu | nhạc dân gian | nhạc truyền thống | quãng tám |
| bậc âm | nhạc nhỏ | âm điệu | hợp tấu |
| ngũ âm | âm nhạc | hệ thống âm nhạc | dàn nhạc |
| nhạc cụ | hội hè | đình đám | ngũ cốc |
| cây có hạt | lương thực | điệu nhạc | giai điệu |
| hòa tấu | nhạc dân gian | nhạc truyền thống | quãng tám |
| bậc âm | nhạc nhỏ | âm điệu | hợp tấu |