Từ đồng nghĩa với "ngũliên"
| trống | tiếng trống | trống đánh | trống dồn dập |
| trống liên tiếp | tiếng gõ | tiếng kêu | tiếng vang |
| tiếng động | tiếng báo động | tiếng hiệu | tiếng nhạc |
| tiếng reo | tiếng gọi | tiếng thúc giục | tiếng cảnh báo |
| tiếng ồn | tiếng rung | tiếng vang vọng | tiếng nhắc nhở |