Từ đồng nghĩa với "ngộ nhỡ"
| nhỡ | bất ngờ | không ngờ | trớ trêu |
| hên xui | tình cờ | ngẫu nhiên | đột xuất |
| khó lường | bất thường | sự cố | tai nạn |
| rủi ro | nguy cơ | trường hợp | sự việc |
| hậu quả | kịch bản | tình huống | mạo hiểm |
| nhỡ | bất ngờ | không ngờ | trớ trêu |
| hên xui | tình cờ | ngẫu nhiên | đột xuất |
| khó lường | bất thường | sự cố | tai nạn |
| rủi ro | nguy cơ | trường hợp | sự việc |
| hậu quả | kịch bản | tình huống | mạo hiểm |