Từ đồng nghĩa với "ngứa nghề"
| ngứa tay | ngứa mắt | ngứa miệng | ngứa dạ |
| kích thích | thèm làm | muốn làm | bực bội |
| khó chịu | châm biếm | chê bai | trổ tài |
| thể hiện | động lòng | khó nhịn | khó kiềm chế |
| cảm thấy bứt rứt | cảm thấy bức bối | cảm thấy không yên | cảm thấy bực dọc |
| ngứa tay | ngứa mắt | ngứa miệng | ngứa dạ |
| kích thích | thèm làm | muốn làm | bực bội |
| khó chịu | châm biếm | chê bai | trổ tài |
| thể hiện | động lòng | khó nhịn | khó kiềm chế |
| cảm thấy bứt rứt | cảm thấy bức bối | cảm thấy không yên | cảm thấy bực dọc |