Từ đồng nghĩa với "nguyền"
| lời nguyền | nguyền rủa | sự nguyền rủa | lời thề độc |
| rủa | chửi rủa | từ chửi rủa | vật đáng nguyền rủa |
| tai hoạ | tai ương | nguyện | lời hứa |
| lời thề | nguyền rủa | lời chúc | lời cầu nguyện |
| lời nguyền độc | sự chúc phúc | sự nguyền rủa | lời chúc phúc |
| lời cầu xin |