Từ đồng nghĩa với "nhân dịp"
| dịp | cơ hội | thời điểm | hoàn cảnh |
| tình huống | duyên cớ | khoảnh khắc | sự việc xảy ra |
| sự việc | dịp đặc biệt | mở đầu | công việc |
| sự thuận tiện | lý do | nguyên cớ | thời khắc |
| cơ hội đặc biệt | thời điểm thích hợp | dịp lễ | dịp kỷ niệm |
| dịp vui |
| dịp | cơ hội | thời điểm | hoàn cảnh |
| tình huống | duyên cớ | khoảnh khắc | sự việc xảy ra |
| sự việc | dịp đặc biệt | mở đầu | công việc |
| sự thuận tiện | lý do | nguyên cớ | thời khắc |
| cơ hội đặc biệt | thời điểm thích hợp | dịp lễ | dịp kỷ niệm |
| dịp vui |