Từ đồng nghĩa với "nhép"
| nhép | môi | Môi | moâi |
| cánh môi | cánh môi hình môi | mép | nhỏ |
| tí hon | khiêm tốn | không đáng kể | vặt vãnh |
| tầm thường | hạng bét | bèo bọt | không quan trọng |
| vô giá trị | mỏng manh | nhạt nhẽo | không có giá trị |
| nhép | môi | Môi | moâi |
| cánh môi | cánh môi hình môi | mép | nhỏ |
| tí hon | khiêm tốn | không đáng kể | vặt vãnh |
| tầm thường | hạng bét | bèo bọt | không quan trọng |
| vô giá trị | mỏng manh | nhạt nhẽo | không có giá trị |