Từ đồng nghĩa với "nhõng nhẽo đẹ hoặc"
| nhõng nhẽo | nhâng nhó | nhõng nhẽo đẹ hoặc | nhông nhê |
| dỗi hờn | làm nũng | đòi hỏi | càu nhàu |
| càu cào | mè nheo | làm bộ | giận dỗi |
| trẻ con | đỏng đảnh | khó chịu | bướng bỉnh |
| làm ầm lên | kén chọn | đòi hỏi thái quá | khó tính |
| làm màu |
| nhõng nhẽo | nhâng nhó | nhõng nhẽo đẹ hoặc | nhông nhê |
| dỗi hờn | làm nũng | đòi hỏi | càu nhàu |
| càu cào | mè nheo | làm bộ | giận dỗi |
| trẻ con | đỏng đảnh | khó chịu | bướng bỉnh |
| làm ầm lên | kén chọn | đòi hỏi thái quá | khó tính |
| làm màu |