Từ đồng nghĩa với "nhơ đời"
| ô uế | bẩn thỉu | dơ bẩn | nhơ nhớp |
| bẩn | dơ | tồi tệ | khó coi |
| khó nhìn | xấu xí | không sạch | không trong sạch |
| không thanh khiết | đê tiện | hèn hạ | đáng khinh |
| không đáng | không tốt | xấu | tệ |
| ô uế | bẩn thỉu | dơ bẩn | nhơ nhớp |
| bẩn | dơ | tồi tệ | khó coi |
| khó nhìn | xấu xí | không sạch | không trong sạch |
| không thanh khiết | đê tiện | hèn hạ | đáng khinh |
| không đáng | không tốt | xấu | tệ |