Từ đồng nghĩa với "nhấm nhẳng"
| nhấm nháp | nhâm nhi | gặm | rỉa |
| nhấm nhằn | sự gặm | sự nhắm | sự rỉa mồi |
| ầm ừ | hay lý sự vụn | hay bắt bẻ | miếng gặm |
| nhay | nhắm | gặm nhấm | nhấm nhẳng |
| nhai | tán dóc | tán gẫu | làm phiền |
| cà kê |
| nhấm nháp | nhâm nhi | gặm | rỉa |
| nhấm nhằn | sự gặm | sự nhắm | sự rỉa mồi |
| ầm ừ | hay lý sự vụn | hay bắt bẻ | miếng gặm |
| nhay | nhắm | gặm nhấm | nhấm nhẳng |
| nhai | tán dóc | tán gẫu | làm phiền |
| cà kê |