Từ đồng nghĩa với "nhấp nhổm"
| xốn xang | run rẩy | hồi hộp | rùng mình |
| lắc lư | rung rinh | phấp phới | đu đưa |
| dập dờn | chao đảo | xào xạc | trôi dạt |
| xoay người | bồn chồn | lo âu | không yên |
| bấp bênh | lung lay | đi qua đi lại | thấp thỏm |
| xốn xang | run rẩy | hồi hộp | rùng mình |
| lắc lư | rung rinh | phấp phới | đu đưa |
| dập dờn | chao đảo | xào xạc | trôi dạt |
| xoay người | bồn chồn | lo âu | không yên |
| bấp bênh | lung lay | đi qua đi lại | thấp thỏm |