Từ đồng nghĩa với "pháp quyển"
| pháp luật | quyền lực | nhà nước | chế độ |
| pháp lý | pháp chế | quy định | hệ thống pháp luật |
| công lý | pháp sư | đạo sĩ | tôn hòa thượng |
| phù thủy | quy tắc | nguyên tắc pháp luật | cơ sở pháp lý |
| chính quyền | quyền hạn | pháp điển | pháp lý hóa |
| pháp luật | quyền lực | nhà nước | chế độ |
| pháp lý | pháp chế | quy định | hệ thống pháp luật |
| công lý | pháp sư | đạo sĩ | tôn hòa thượng |
| phù thủy | quy tắc | nguyên tắc pháp luật | cơ sở pháp lý |
| chính quyền | quyền hạn | pháp điển | pháp lý hóa |