Từ đồng nghĩa với "phân từ"
| động tính từ | cụm tính từ | tính từ | động từ |
| danh từ | cụm danh từ | cụm động từ | cụm từ |
| từ loại | từ ghép | từ phái sinh | từ đồng nghĩa |
| từ trái nghĩa | cấu trúc ngữ pháp | câu | mệnh đề |
| thành phần câu | câu ghép | câu đơn | câu phức |
| động tính từ | cụm tính từ | tính từ | động từ |
| danh từ | cụm danh từ | cụm động từ | cụm từ |
| từ loại | từ ghép | từ phái sinh | từ đồng nghĩa |
| từ trái nghĩa | cấu trúc ngữ pháp | câu | mệnh đề |
| thành phần câu | câu ghép | câu đơn | câu phức |