Từ đồng nghĩa với "phù vân"
| hư ảo | phù hoa | trống rỗng | hư danh |
| cái hư ảo | tính hư ảo | tự phụ | tự cao |
| tự tôn thờ | kiêu ngạo | kiêu hãnh | khí phách |
| tự ái | cái tôi | phô trương | sự hợm mình |
| giấc mộng phù vân | đám mây | cái không lâu bền | chuyện phù hoa |
| hư ảo | phù hoa | trống rỗng | hư danh |
| cái hư ảo | tính hư ảo | tự phụ | tự cao |
| tự tôn thờ | kiêu ngạo | kiêu hãnh | khí phách |
| tự ái | cái tôi | phô trương | sự hợm mình |
| giấc mộng phù vân | đám mây | cái không lâu bền | chuyện phù hoa |