Từ đồng nghĩa với "phản hồi"
| thông tin phản hồi | sự phản hồi | phản ứng | câu trả lời |
| góp ý | bình luận | đánh giá | phê bình |
| hồi quy | sự hoàn ngược | trả lời | trả đũa |
| quan sát | thông báo | tiếp ngược | hồi tiếp |
| sự liên hệ ngược | sự nối tiếp | tác dụng | phản hồi cố hương |
| thông tin phản hồi | sự phản hồi | phản ứng | câu trả lời |
| góp ý | bình luận | đánh giá | phê bình |
| hồi quy | sự hoàn ngược | trả lời | trả đũa |
| quan sát | thông báo | tiếp ngược | hồi tiếp |
| sự liên hệ ngược | sự nối tiếp | tác dụng | phản hồi cố hương |