Từ đồng nghĩa với "quê kệch"
| quê mùa | thô thiển | mộc mạc | nhà quê |
| nông thôn | tỉnh lẻ | quê hương | địa hạt |
| dân gian | thôn dã | miền quê | xứ |
| đất nước | xứ sở | giang sơn | sơn hà |
| bờ cõi | nước | dân chúng | khu vực |
| quê mùa | thô thiển | mộc mạc | nhà quê |
| nông thôn | tỉnh lẻ | quê hương | địa hạt |
| dân gian | thôn dã | miền quê | xứ |
| đất nước | xứ sở | giang sơn | sơn hà |
| bờ cõi | nước | dân chúng | khu vực |