Từ đồng nghĩa với "quê kiểng"
| mộc mạc | dân dã | thô sơ | bình dị |
| giản dị | quê mùa | hồn hậu | chân chất |
| nguyên sơ | tự nhiên | không cầu kỳ | đơn giản |
| mộc mạc hóa | thân thuộc | gần gũi | truyền thống |
| xưa cũ | bản địa | đậm chất quê | không phô trương |
| mộc mạc | dân dã | thô sơ | bình dị |
| giản dị | quê mùa | hồn hậu | chân chất |
| nguyên sơ | tự nhiên | không cầu kỳ | đơn giản |
| mộc mạc hóa | thân thuộc | gần gũi | truyền thống |
| xưa cũ | bản địa | đậm chất quê | không phô trương |