Từ đồng nghĩa với "tình bột"
| bột | bột mì | bột gạo | bột ngô |
| bột sắn | bột khoai | bột đậu | bột ngũ cốc |
| bột lúa | bột củ | bột trái cây | bột tinh |
| bột thực phẩm | bột dinh dưỡng | bột năng | bột báng |
| bột sữa | bột bắp | bột hạt | bột rau |
| bột | bột mì | bột gạo | bột ngô |
| bột sắn | bột khoai | bột đậu | bột ngũ cốc |
| bột lúa | bột củ | bột trái cây | bột tinh |
| bột thực phẩm | bột dinh dưỡng | bột năng | bột báng |
| bột sữa | bột bắp | bột hạt | bột rau |