Từ đồng nghĩa với "tông chỉ"
| nguyên tắc | chỉ dẫn | hướng dẫn | đường lối |
| chủ trương | mục tiêu | quan điểm | tôn chỉ |
| cương lĩnh | chỉ tiêu | định hướng | nền tảng |
| cơ sở | nguyên lý | tư tưởng | triết lý |
| mục đích | sứ mệnh | định nghĩa | cách thức |
| nguyên tắc | chỉ dẫn | hướng dẫn | đường lối |
| chủ trương | mục tiêu | quan điểm | tôn chỉ |
| cương lĩnh | chỉ tiêu | định hướng | nền tảng |
| cơ sở | nguyên lý | tư tưởng | triết lý |
| mục đích | sứ mệnh | định nghĩa | cách thức |