Từ đồng nghĩa với "tùng tiệm"
| tiết kiệm | dè sẻn | tằn tiện | cẩn thận |
| khiêm tốn | chắt chiu | tích lũy | sử dụng hợp lý |
| khéo léo | thận trọng | đủ dùng | không phung phí |
| tiết giảm | có chừng mực | tinh tế | điều độ |
| khéo tay | có kế hoạch | suy nghĩ trước | phụ tùng |
| tiết kiệm | dè sẻn | tằn tiện | cẩn thận |
| khiêm tốn | chắt chiu | tích lũy | sử dụng hợp lý |
| khéo léo | thận trọng | đủ dùng | không phung phí |
| tiết giảm | có chừng mực | tinh tế | điều độ |
| khéo tay | có kế hoạch | suy nghĩ trước | phụ tùng |