Từ đồng nghĩa với "túc khiên"
| tội lỗi | kiếp trước | đạo Phật | sự che chở |
| nơi trú ẩn | chỗ nương tựa | tị nạn | nơi trú ngụ |
| chỗ ẩn náu | nơi ẩn náu | che giấu | chỗ che |
| căn hộ | chung cư | hầm trú ẩn | khu bảo tồn |
| hầm | túp lều | chòi | núp |
| tội lỗi | kiếp trước | đạo Phật | sự che chở |
| nơi trú ẩn | chỗ nương tựa | tị nạn | nơi trú ngụ |
| chỗ ẩn náu | nơi ẩn náu | che giấu | chỗ che |
| căn hộ | chung cư | hầm trú ẩn | khu bảo tồn |
| hầm | túp lều | chòi | núp |