Từ đồng nghĩa với "tơi tả"
| tả tơi | rách bươm | rách rưới | rách nát |
| hỏng | xơ xác | teng beng | bị rách |
| bị xé vụn | đổ nát | tan nát | tan rã |
| vỡ vụn | mòn | tồi tàn | bị phá hủy |
| đầy lỗ | mặc xấu | hư hỏng | bị hư |
| tả tơi | rách bươm | rách rưới | rách nát |
| hỏng | xơ xác | teng beng | bị rách |
| bị xé vụn | đổ nát | tan nát | tan rã |
| vỡ vụn | mòn | tồi tàn | bị phá hủy |
| đầy lỗ | mặc xấu | hư hỏng | bị hư |