Từ đồng nghĩa với "tướchiệu"
| tước hiệu | chức vị | chức tước | địa vị |
| vương vị | tôn hiệu | danh hiệu | ngôi vị |
| chức danh | tôn danh | hào danh | tước phong |
| vị trí | chức vụ | đẳng cấp | quyền vị |
| tôn quý | vương quyền | tôn thờ | danh vọng |
| tước hiệu | chức vị | chức tước | địa vị |
| vương vị | tôn hiệu | danh hiệu | ngôi vị |
| chức danh | tôn danh | hào danh | tước phong |
| vị trí | chức vụ | đẳng cấp | quyền vị |
| tôn quý | vương quyền | tôn thờ | danh vọng |