Từ đồng nghĩa với "tấu nhạc"
| sáo | hòa tấu | biểu diễn | trình diễn |
| nhạc cụ | âm nhạc | tổ chức | chơi nhạc |
| giao hưởng | hòa nhạc | tổ khúc | nhạc trưởng |
| dàn nhạc | hợp xướng | độc tấu | nhạc sĩ |
| tác phẩm | giai điệu | nhạc nền | hòa âm |
| sáo | hòa tấu | biểu diễn | trình diễn |
| nhạc cụ | âm nhạc | tổ chức | chơi nhạc |
| giao hưởng | hòa nhạc | tổ khúc | nhạc trưởng |
| dàn nhạc | hợp xướng | độc tấu | nhạc sĩ |
| tác phẩm | giai điệu | nhạc nền | hòa âm |