Từ đồng nghĩa với "tị nạnh"
| tị nạnh | ghen tị | đố kỵ | so bì |
| suy bì | tị hiềm | tị nạn | người tị nạn |
| người lưu vong | người di cư | người di tản | người đào ngũ |
| người trốn thoát | người lánh nạn | dân tị nạn | người vô chủ |
| nơi trú ẩn | người bị bỏ trốn | trốn | tỵ nạn |
| tị nạnh | ghen tị | đố kỵ | so bì |
| suy bì | tị hiềm | tị nạn | người tị nạn |
| người lưu vong | người di cư | người di tản | người đào ngũ |
| người trốn thoát | người lánh nạn | dân tị nạn | người vô chủ |
| nơi trú ẩn | người bị bỏ trốn | trốn | tỵ nạn |