Từ đồng nghĩa với "tổng rắn"
| xếp hàng | đoàn người | hàng dài | đám đông |
| dòng người | hàng rồng | hàng nối | hàng đợi |
| hàng lối | đoàn xếp | đoàn tụ | hàng hóa |
| hàng nối đuôi | hàng uốn khúc | đoàn người nối đuôi | đoàn người xếp hàng |
| hàng chờ | hàng đi | hàng lũ | hàng nối nhau |
| xếp hàng | đoàn người | hàng dài | đám đông |
| dòng người | hàng rồng | hàng nối | hàng đợi |
| hàng lối | đoàn xếp | đoàn tụ | hàng hóa |
| hàng nối đuôi | hàng uốn khúc | đoàn người nối đuôi | đoàn người xếp hàng |
| hàng chờ | hàng đi | hàng lũ | hàng nối nhau |