Từ đồng nghĩa với "tụng đình"
| tòa án | hội đồng xét xử | phiên tòa | điều tra |
| xét xử | thẩm phán | luật sư | kiện tụng |
| tranh chấp | vụ kiện | bị cáo | nguyên đơn |
| bị đơn | chứng cứ | hồ sơ | quyết định |
| án lệ | thẩm tra | tranh luận | phán quyết |
| tòa án | hội đồng xét xử | phiên tòa | điều tra |
| xét xử | thẩm phán | luật sư | kiện tụng |
| tranh chấp | vụ kiện | bị cáo | nguyên đơn |
| bị đơn | chứng cứ | hồ sơ | quyết định |
| án lệ | thẩm tra | tranh luận | phán quyết |