Từ đồng nghĩa với "tủn mủún"
| tằn mún | vụn vặt | nhỏ mọn | tiểu tiết |
| chật hẹp | hẹp hòi | bần tiện | kém cỏi |
| tầm thường | hạn hẹp | nông cạn | khó chịu |
| khó tính | cằn nhằn | lặt vặt | vặt vãnh |
| nhạt nhẽo | khó khăn | khó nhọc | tầm thường hóa |
| tằn mún | vụn vặt | nhỏ mọn | tiểu tiết |
| chật hẹp | hẹp hòi | bần tiện | kém cỏi |
| tầm thường | hạn hẹp | nông cạn | khó chịu |
| khó tính | cằn nhằn | lặt vặt | vặt vãnh |
| nhạt nhẽo | khó khăn | khó nhọc | tầm thường hóa |