Từ đồng nghĩa với "tứ lơ khơ"
| tuiokhơ | lơ khơ | khờ khạo | ngốc nghếch |
| ngớ ngẩn | khù khờ | dại dột | ngu ngốc |
| khờ dại | vô tư | hồn nhiên | ngây thơ |
| đần độn | mơ mộng | bất cần | không suy nghĩ |
| không hiểu biết | không thông minh | tâm hồn trẻ thơ | đơn giản |
| tuiokhơ | lơ khơ | khờ khạo | ngốc nghếch |
| ngớ ngẩn | khù khờ | dại dột | ngu ngốc |
| khờ dại | vô tư | hồn nhiên | ngây thơ |
| đần độn | mơ mộng | bất cần | không suy nghĩ |
| không hiểu biết | không thông minh | tâm hồn trẻ thơ | đơn giản |