Từ đồng nghĩa với "từ bị"
| từ bi | từ ái | từ tâm | từ thiện |
| từ hải | từ nhẫn | từ mẫn | từ tâm |
| từ xót | từ thương | từ cảm | từ nhớ |
| từ thương yêu | từ hòa | từ nhã | từ nhẹ |
| từ lương | từ hòa nhã | từ an | từ bình |
| từ bi | từ ái | từ tâm | từ thiện |
| từ hải | từ nhẫn | từ mẫn | từ tâm |
| từ xót | từ thương | từ cảm | từ nhớ |
| từ thương yêu | từ hòa | từ nhã | từ nhẹ |
| từ lương | từ hòa nhã | từ an | từ bình |