Từ đồng nghĩa với "từ căn"
| căn tố | cơ bản | từ cơ sở | quan trọng |
| căn bản | căn cứ | nền tảng | cốt lõi |
| chủ yếu | cơ sở | gốc rễ | căn nguyên |
| căn cước | căn bản hóa | căn cứ pháp lý | căn cứ lý thuyết |
| căn cứ thực tiễn | căn cứ khoa học | căn cứ xã hội | căn cứ văn hóa |
| căn tố | cơ bản | từ cơ sở | quan trọng |
| căn bản | căn cứ | nền tảng | cốt lõi |
| chủ yếu | cơ sở | gốc rễ | căn nguyên |
| căn cước | căn bản hóa | căn cứ pháp lý | căn cứ lý thuyết |
| căn cứ thực tiễn | căn cứ khoa học | căn cứ xã hội | căn cứ văn hóa |