Từ đồng nghĩa với "thán từ dở"
| thán từ | từ cầm | từ ngữ | từ vựng |
| từ loại | từ biểu đạt | từ cảm thán | từ diễn đạt |
| từ cảm xúc | từ ngữ cảm thán | từ thể hiện | từ nói |
| từ lóng | từ địa phương | từ thông dụng | từ cổ |
| từ mới | từ viết tắt | từ ghép | từ đơn |
| thán từ | từ cầm | từ ngữ | từ vựng |
| từ loại | từ biểu đạt | từ cảm thán | từ diễn đạt |
| từ cảm xúc | từ ngữ cảm thán | từ thể hiện | từ nói |
| từ lóng | từ địa phương | từ thông dụng | từ cổ |
| từ mới | từ viết tắt | từ ghép | từ đơn |