Từ đồng nghĩa với "thân phận"
| thân phận | địa vị | tình trạng | hoàn cảnh |
| cảnh tình | tình cảnh | vị trí | trạng thái |
| số phận | nghiệp | định mệnh | cảnh ngộ |
| địa vị xã hội | thế sự | cuộc đời | số mệnh |
| tình thế | cảnh đời | thân phận xã hội | cảnh trạng |
| thân phận | địa vị | tình trạng | hoàn cảnh |
| cảnh tình | tình cảnh | vị trí | trạng thái |
| số phận | nghiệp | định mệnh | cảnh ngộ |
| địa vị xã hội | thế sự | cuộc đời | số mệnh |
| tình thế | cảnh đời | thân phận xã hội | cảnh trạng |