Từ đồng nghĩa với "thð thiển"
| nông cạn | thô thiển | đơn giản | kém tinh tế |
| hời hợt | sơ sài | tầm thường | bình thường |
| khô khan | vô vị | thiếu sâu sắc | thiếu tinh tế |
| cạn kiệt | mờ nhạt | không sâu | không tinh tế |
| đơn điệu | nhạt nhẽo | vô nghĩa | không phong phú |
| nông cạn | thô thiển | đơn giản | kém tinh tế |
| hời hợt | sơ sài | tầm thường | bình thường |
| khô khan | vô vị | thiếu sâu sắc | thiếu tinh tế |
| cạn kiệt | mờ nhạt | không sâu | không tinh tế |
| đơn điệu | nhạt nhẽo | vô nghĩa | không phong phú |